sân hoè

Học thuật
Thân thiện
sân hoè

Hai anh em cùng chơi đá cầu trong sân hoè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ dùng trong văn học để chỉ anh em trong nhà: "Sân hoè" một hình ảnh văn chương ước lệ, dùng để chỉ tình anh em ruột thịt, những người con cùng một nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Sân hòe đôi chút thơ ngây." (Câu thơ trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du, ý nói đến những kỷ niệm thơ ngây của anh em trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sân hoè" một điển tích, điển cố trong văn học cổ, thường được các tác giả xưa sử dụng để gợi lên hình ảnh gia đình, tình huynh đệ một cách tao nhã giàu hình tượng.
Biến thể từ gần giống
  • Huynh đệ: anh em.
  • Đồng bào: cùng một bọc, chỉ những người cùng dân tộc, rộng hơn chỉ anh em trong một nhà nước.
  • Thân tộc: họ hàng thân thích.
Từ đồng nghĩa
  • Anh em: từ phổ thông, chỉ những người con cùng cha mẹ.
  • Bào huynh đệ: anh em cùng cha mẹ sinh ra (từ Hán Việt).
Giải thích từ nguyên
  • "Sân hoè" nguồn gốc từ điển tích Trung Hoa. Chuyện kể về ba anh em nhà họ Đậu (Đậu Nghiễn, Đậu Hiến, Đậu Hướng) đều đỗ đạt làm quan, trước sân nhà họ ba cây hoè tượng trưng. Về sau, "sân hoè" hay "cây hoè" trở thành hình ảnh ước lệ trong văn chương để chỉ anh em tài giỏi, hiển đạt tình cảm anh em trong nhà.
sân hoè

Hai anh em cùng chơi đá cầu trong sân hoè.

  1. Từ dùng trong văn học để chỉ anh em trong nhà: Sân hòe đôi chút thơ ngây (K).

Từ gần giống

Từ chứa "sân hoè"